на́бело
nábelo[ˈnabʲɪɫə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên на́бело chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
на́бело nghĩa là sạch, tinh.
Nghĩa của на́бело
Phó từ
- Sạch, tinh.
- переписа́ть что́-л. на́белоchép sạch (tinh) cái gì
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với на́бело
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
набело nghĩa là gì?
набело (phó từ) nghĩa là sạch, tinh.
набело đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là на́бело (phiên âm Latinh nábelo, IPA [ˈnabʲɪɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.