TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

набива́ть

thể chưa hoàn thành
nabivátʹ[nəbʲɪˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên набива́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

набива́ть nghĩa là nhét đầy, chất đầy, đóng.

Nghĩa của набива́ть

Động từ

  1. В Т; наполнять Nhét đầy, chất đầy, độn đầy, nhồi đầy, đổ đầy, lèn.
    • набива́ть по́греб сне́гомđổ đầy tuyết vào hầm nhà
    • набива́ть тру́бкуnhồi thuốc vào ống điếu, nhồi tẩu thuốc, nạp tẩu
    • набива́ть до отка́заnhét đầy ứ
  2. В на В; приколачивать Đóng.
    • набива́ть о́бручи на бо́чкуđóng đai vào thùng
  3. (dệt) in hoa. + đối cách

Cặp thể của набива́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ набива́ть

NgôiHiện tại
янабива́ю
тынабива́ешь
он / она́ / оно́набива́ет
мынабива́ем
вынабива́ете
они́набива́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + набивать.

Quá khứ

Giống đực (он)набива́л
Giống cái (она́)набива́ла
Giống trung (оно́)набива́ло
Số nhiều (они́)набива́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)набива́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)набива́йте

Họ từ của набива́ть

Câu ví dụ với набива́ть

  • Часто подбираешь, плотно набиваешь мешок. Năng nhặt chặt bị.Tatoeba #2808822

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

набивать nghĩa là gì?

набивать (động từ) nghĩa là nhét đầy, chất đầy, đóng.

набивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là набива́ть (phiên âm Latinh nabivátʹ, IPA [nəbʲɪˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.