набира́ться
Dấu sắc trên набира́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
набира́ться nghĩa là tụ tập lại, tập hợp lại, tập hợp được.
Nghĩa của набира́ться
Động từ
- скапливаться Tụ tập lại, tập hợp lại, dồn lại.
- в трамва́й набрало́сь мно́го наро́дуtrong tàu điện dân chúng dồn lại (tụ tập lại) đông
- вода́ набрала́сь в я́муnước dồn lại trong hố, nước đọng đầy hố
- достигать какого-л. количества Tập hợp được. + sinh cách
- набрало́сь мно́го жела́ющих изуча́ть стеногра́фиюtập hợp được nhiều người muốn học tốc ký
- находить в себе Lấy, đem hết. + sinh cách
- набира́ться сме́лостиđánh bạo, lấy can đảm
- набира́ться све́жих силlấy lại (bồi bổ, lấy thêm) sức lực
- о мусоре и т. п. Bám đầy, đầy.
- в скла́дки набрало́сь мно́го пы́лиbụi bám đầy các nếp gấp
Cặp thể của набира́ться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ набира́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | набира́юсь |
| ты | набира́ешься |
| он / она́ / оно́ | набира́ется |
| мы | набира́емся |
| вы | набира́етесь |
| они́ | набира́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + набираться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | набира́лся |
| Giống cái (она́) | набира́лась |
| Giống trung (оно́) | набира́лось |
| Số nhiều (они́) | набира́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | набира́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | набира́йтесь |
Câu hỏi thường gặp
набираться nghĩa là gì?
набираться (động từ) nghĩa là tụ tập lại, tập hợp lại, tập hợp được.
набираться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là набира́ться (phiên âm Latinh nabirátʹsja, IPA [nəbʲɪˈrat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.