TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

набира́ться

thể chưa hoàn thành
nabirátʹsja[nəbʲɪˈrat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên набира́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

набира́ться nghĩa là tụ tập lại, tập hợp lại, tập hợp được.

Nghĩa của набира́ться

Động từ

  1. скапливаться Tụ tập lại, tập hợp lại, dồn lại.
    • в трамва́й набрало́сь мно́го наро́дуtrong tàu điện dân chúng dồn lại (tụ tập lại) đông
    • вода́ набрала́сь в я́муnước dồn lại trong hố, nước đọng đầy hố
  2. достигать какого-л. количества Tập hợp được. + sinh cách
    • набрало́сь мно́го жела́ющих изуча́ть стеногра́фиюtập hợp được nhiều người muốn học tốc ký
  3. находить в себе Lấy, đem hết. + sinh cách
    • набира́ться сме́лостиđánh bạo, lấy can đảm
    • набира́ться све́жих силlấy lại (bồi bổ, lấy thêm) sức lực
  4. о мусоре и т. п. Bám đầy, đầy.
    • в скла́дки набрало́сь мно́го пы́лиbụi bám đầy các nếp gấp

Cặp thể của набира́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ набира́ться

NgôiHiện tại
янабира́юсь
тынабира́ешься
он / она́ / оно́набира́ется
мынабира́емся
вынабира́етесь
они́набира́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + набираться.

Quá khứ

Giống đực (он)набира́лся
Giống cái (она́)набира́лась
Giống trung (оно́)набира́лось
Số nhiều (они́)набира́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)набира́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)набира́йтесь

Câu hỏi thường gặp

набираться nghĩa là gì?

набираться (động từ) nghĩa là tụ tập lại, tập hợp lại, tập hợp được.

набираться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là набира́ться (phiên âm Latinh nabirátʹsja, IPA [nəbʲɪˈrat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.