наблюда́ть
Dấu sắc trên наблюда́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наблюда́ть nghĩa là nhìn theo, quan sát, quan trắc.
Nghĩa của наблюда́ть
Động từ
- В, за Т; смотреть Nhìn theo, quan sát.
- изучать, исследовать Quan sát, quan trắc, nghiên cứu. + đối cách
- врач наблюда́ет больно́гоbác sĩ theo dõi (quan sát) người bệnh
- следить, надзирать Trông nom, theo dõi, trông. за + công cụ cách
- наблюда́ть за поря́дкомtrông nom trật tự
- наблюда́ть за ребёнкомtrông con, trông nom trẻ con
Cặp thể của наблюда́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ наблюда́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | наблюда́ю |
| ты | наблюда́ешь |
| он / она́ / оно́ | наблюда́ет |
| мы | наблюда́ем |
| вы | наблюда́ете |
| они́ | наблюда́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + наблюдать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | наблюда́л |
| Giống cái (она́) | наблюда́ла |
| Giống trung (оно́) | наблюда́ло |
| Số nhiều (они́) | наблюда́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | наблюда́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | наблюда́йте |
Họ từ của наблюда́ть
Câu ví dụ với наблюда́ть
- Мы могли наблюдать закат через это окно. Chúng tôi có thể thấy mặt trời từ cửa sổ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2945476
- Мне нравится наблюдать за реакцией людей, когда я говорю им, кто я такой. Tôi thích xem phản ứng của mọi người không tôi nói tôi là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4933653
- Ты сейчас наблюдаешь за мной? Nãy giờ bạn đang quan sát tôi đấy à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4332067
- Мы наблюдаем. Chúng tôi đang xem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1419022
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
наблюдать nghĩa là gì?
наблюдать (động từ) nghĩa là nhìn theo, quan sát, quan trắc.
наблюдать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наблюда́ть (phiên âm Latinh nabljudátʹ, IPA [nəblʲʊˈdatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.