набо́рщица
Dấu sắc trên набо́рщица chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
набо́рщица nghĩa là người thợ sắp chữ, thợ xếp chữ.
Nghĩa của набо́рщица
Nghĩa lấy theo mục наборщик.
Danh từ
- Người thợ sắp chữ, thợ xếp chữ.
Biến cách của набо́рщица (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | набо́рщица | набо́рщицы |
| Sinh cách кого? чего? | набо́рщицы | набо́рщиц |
| Tặng cách кому? чему? | набо́рщице | набо́рщицам |
| Đối cách кого? что? | набо́рщицу | набо́рщиц |
| Công cụ cách кем? чем? | набо́рщицей | набо́рщицами |
| Giới cách о ком? о чём? | набо́рщице | набо́рщицах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
наборщица nghĩa là gì?
наборщица (danh từ) nghĩa là người thợ sắp chữ, thợ xếp chữ.
наборщица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là набо́рщица (phiên âm Latinh nabórščica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.