наго́й
Dấu sắc trên наго́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наго́й nghĩa là khỏa thân, trần truồng.
Nghĩa của наго́й
Tính từ
- Khỏa thân, trần truồng, lõa thể, lõa lồ.
- nghĩa bóng без растительности Trọc, trụi, trơ trụi, trần trụi.
- нагой холмđồi trọc
- наги́е дере́вьяnhững cây trụi lá, cây cối trơ trụi
Biến cách của наго́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | наго́й | наго́е | нага́я | наги́е |
| Sinh cách | наго́го | наго́го | наго́й | наги́х |
| Tặng cách | наго́му | наго́му | наго́й | наги́м |
| Đối cách | наго́й / наго́го | наго́е | нагу́ю | наги́е / наги́х |
| Công cụ cách | наги́м | наги́м | наго́й | наги́ми |
| Giới cách | наго́м | наго́м | наго́й | наги́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với наго́й
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với наго́й
- Мой отец живет в Нагое уже в течение 30 лет. Bố tôi đã sống ở Nagoya được 30 năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3671839
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
нагой nghĩa là gì?
нагой (tính từ) nghĩa là khỏa thân, trần truồng.
нагой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наго́й (phiên âm Latinh nagój, IPA [nɐˈɡoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.