TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

наго́й

nagój[nɐˈɡoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên наго́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

наго́й nghĩa là khỏa thân, trần truồng.

Nghĩa của наго́й

Tính từ

  1. Khỏa thân, trần truồng, lõa thể, lõa lồ.
  2. nghĩa bóng без растительности Trọc, trụi, trơ trụi, trần trụi.
    • нагой холмđồi trọc
    • наги́е дере́вьяnhững cây trụi lá, cây cối trơ trụi

Biến cách của наго́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнаго́йнаго́енага́янаги́е
Sinh cáchнаго́гонаго́гонаго́йнаги́х
Tặng cáchнаго́мунаго́мунаго́йнаги́м
Đối cáchнаго́й / наго́гонаго́енагу́юнаги́е / наги́х
Công cụ cáchнаги́мнаги́мнаго́йнаги́ми
Giới cáchнаго́мнаго́мнаго́йнаги́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với наго́й

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với наго́й

  • Мой отец живет в Нагое уже в течение 30 лет. Bố tôi đã sống ở Nagoya được 30 năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3671839

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

нагой nghĩa là gì?

нагой (tính từ) nghĩa là khỏa thân, trần truồng.

нагой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là наго́й (phiên âm Latinh nagój, IPA [nɐˈɡoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.