го́лый
Dấu sắc trên го́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
го́лый nghĩa là khoả thân, trần truồng, trần, khỏa thân.
Nghĩa của го́лый
Tính từ
- Khoả thân, trần truồng.
- Trần, khỏa thân, lõa thể.
- Trơ, trụi.
Biến cách của го́лый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | го́лый | го́лое | го́лая | го́лые |
| Sinh cách | го́лого | го́лого | го́лой | го́лых |
| Tặng cách | го́лому | го́лому | го́лой | го́лым |
| Đối cách | го́лый / го́лого | го́лое | го́лую | го́лые / го́лых |
| Công cụ cách | го́лым | го́лым | го́лой | го́лыми |
| Giới cách | го́лом | го́лом | го́лой | го́лых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của го́лый
| So sánh hơn | (по)голе́е |
| So sánh nhất | са́мый го́лый |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với го́лый
Đồng nghĩa
Họ từ của го́лый
Câu ví dụ với го́лый
- С миру по нитке - голому рубаха. Góp gió làm bão.Tatoeba #1259070
- Трудно поймать зайца голыми руками. Bắt thỏ rừng bằng tay thì khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4378170
- Нелегко поймать зайца голыми руками. Bắt thỏ rừng bằng tay thì khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5105595
- У голого нет карманов, чтобы его обокрали. Kẻ trần truồng không sợ bọn móc túi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13786667
- У голого нет карманов, чтоб бояться воров. Kẻ trần truồng không sợ bọn móc túi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13786668
- Голому нечего бояться карманников. Kẻ trần truồng không sợ bọn móc túi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13787813
- Нет ничего плохого в том, чтобы ходить голым в собственном доме! Không có gì sai khi trần truồng trong nhà của chính mình cả! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13625178
- Они оставили меня посреди улицы голым, со связанными за спиной руками. Họ để tôi trần truồng với tay bị trói ra đằng sau ở ngay giữa đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13919442
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
голый nghĩa là gì?
голый (tính từ) nghĩa là khoả thân, trần truồng, trần, khỏa thân.
голый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là го́лый (phiên âm Latinh gólyj, IPA [ˈɡoɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.