TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

го́лый

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
gólyj[ˈɡoɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên го́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

го́лый nghĩa là khoả thân, trần truồng, trần, khỏa thân.

Nghĩa của го́лый

Tính từ

  1. Khoả thân, trần truồng.
  2. Trần, khỏa thân, lõa thể.
  3. Trơ, trụi.

Biến cách của го́лый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchго́лыйго́лоего́лаяго́лые
Sinh cáchго́логого́логого́лойго́лых
Tặng cáchго́ломуго́ломуго́лойго́лым
Đối cáchго́лый / го́логого́лоего́луюго́лые / го́лых
Công cụ cáchго́лымго́лымго́лойго́лыми
Giới cáchго́ломго́ломго́лойго́лых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của го́лый

So sánh hơn(по)голе́е
So sánh nhấtса́мый го́лый

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với го́лый

Đồng nghĩa

Họ từ của го́лый

Câu ví dụ với го́лый

  • С миру по нитке - голому рубаха. Góp gió làm bão.Tatoeba #1259070
  • Трудно поймать зайца голыми руками. Bắt thỏ rừng bằng tay thì khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4378170
  • Нелегко поймать зайца голыми руками. Bắt thỏ rừng bằng tay thì khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5105595
  • У голого нет карманов, чтобы его обокрали. Kẻ trần truồng không sợ bọn móc túi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13786667
  • У голого нет карманов, чтоб бояться воров. Kẻ trần truồng không sợ bọn móc túi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13786668
  • Голому нечего бояться карманников. Kẻ trần truồng không sợ bọn móc túi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13787813
  • Нет ничего плохого в том, чтобы ходить голым в собственном доме! Không có gì sai khi trần truồng trong nhà của chính mình cả! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13625178
  • Они оставили меня посреди улицы голым, со связанными за спиной руками. Họ để tôi trần truồng với tay bị trói ra đằng sau ở ngay giữa đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13919442

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

голый nghĩa là gì?

голый (tính từ) nghĩa là khoả thân, trần truồng, trần, khỏa thân.

голый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là го́лый (phiên âm Latinh gólyj, IPA [ˈɡoɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.