нагру́дник
giống đựcbất động vật
nagrúdnik[nɐˈɡrudʲnʲɪk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên нагру́дник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нагру́дник nghĩa là cái yếm.
Nghĩa của нагру́дник
Danh từ
- Cái yếm; (детский) [cái] yếm dãi; (в латах) khải giáp, giáp che ngực; (пробковый) [cái] áo phao, yếm phao.
Biến cách của нагру́дник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нагру́дник | нагру́дники |
| Sinh cách кого? чего? | нагру́дника | нагру́дников |
| Tặng cách кому? чему? | нагру́днику | нагру́дникам |
| Đối cách кого? что? | нагру́дник | нагру́дники |
| Công cụ cách кем? чем? | нагру́дником | нагру́дниками |
| Giới cách о ком? о чём? | нагру́днике | нагру́дниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нагру́дник
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
нагрудник nghĩa là gì?
нагрудник (danh từ) nghĩa là cái yếm.
нагрудник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нагру́дник (phiên âm Latinh nagrúdnik, IPA [nɐˈɡrudʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.