TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нагря́нуть

thể hoàn thành
nagrjánutʹ[nɐˈɡrʲanʊtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нагря́нуть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нагря́нуть nghĩa là đến đột ngột, tới bất ngờ.

Nghĩa của нагря́нуть

Động từ

  1. Đến đột ngột, bất thình lình xuất hiện, tới bất ngờ. к + tặng cách
    • нагря́нула беда́tai họa tới bất ngờ, tai ương giáng xuống

Chia động từ нагря́нуть

NgôiTương lai
янагря́ну
тынагря́нешь
он / она́ / оно́нагря́нет
мынагря́нем
вынагря́нете
они́нагря́нут

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)нагря́нул
Giống cái (она́)нагря́нула
Giống trung (оно́)нагря́нуло
Số nhiều (они́)нагря́нули

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)нагря́нь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)нагря́ньте

Họ từ của нагря́нуть

Câu hỏi thường gặp

нагрянуть nghĩa là gì?

нагрянуть (động từ) nghĩa là đến đột ngột, tới bất ngờ.

нагрянуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нагря́нуть (phiên âm Latinh nagrjánutʹ, IPA [nɐˈɡrʲanʊtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.