наезжа́ть
Dấu sắc trên наезжа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наезжа́ть nghĩa là tông vào, va phải, gặp, gặp gỡ.
Nghĩa của наезжа́ть
Động từ
- наталкиваться Tông vào, va phải, húc vào, đụng phải. на + đối cách
- встречать кого-л., что-л. во время езды Gặp, gặp gỡ.
- khẩu ngữ приезжать в каком-л. количестве Đến.
- нае́хало много́ госте́йkhách khứa đến nhiều, nhiều khách đến
Cặp thể của наезжа́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ наезжа́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | наезжа́ю |
| ты | наезжа́ешь |
| он / она́ / оно́ | наезжа́ет |
| мы | наезжа́ем |
| вы | наезжа́ете |
| они́ | наезжа́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + наезжать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | наезжа́л |
| Giống cái (она́) | наезжа́ла |
| Giống trung (оно́) | наезжа́ло |
| Số nhiều (они́) | наезжа́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | наезжа́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | наезжа́йте |
Câu hỏi thường gặp
наезжать nghĩa là gì?
наезжать (động từ) nghĩa là tông vào, va phải, gặp, gặp gỡ.
наезжать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наезжа́ть (phiên âm Latinh najezžátʹ, IPA [nə(j)ɪˈʐːatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.