нажи́м
giống đựcbất động vật
nažím[nɐˈʐɨm]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên нажи́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нажи́м nghĩa là sự ấn, ép.
Nghĩa của нажи́м
Danh từ
- Sự ấn, ép, nén.
- nghĩa bóng Sức ép, áp lực.
- Nét sổ đậm, nét mác.
- писа́ть с нажи́момviết có ấn nét sổ đậm, viết ấn nét
Biến cách của нажи́м (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нажи́м | нажи́мы |
| Sinh cách кого? чего? | нажи́ма | нажи́мов |
| Tặng cách кому? чему? | нажи́му | нажи́мам |
| Đối cách кого? что? | нажи́м | нажи́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | нажи́мом | нажи́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | нажи́ме | нажи́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của нажи́м
Câu hỏi thường gặp
нажим nghĩa là gì?
нажим (danh từ) nghĩa là sự ấn, ép.
нажим đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нажи́м (phiên âm Latinh nažím, IPA [nɐˈʐɨm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.