назва́ние
Dấu sắc trên назва́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
назва́ние nghĩa là tên.
Nghĩa của назва́ние
Danh từ
- Tên, tên gọi; (книги) tên sách, nhan đề.
Biến cách của назва́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | назва́ние | назва́ния |
| Sinh cách кого? чего? | назва́ния | назва́ний |
| Tặng cách кому? чему? | назва́нию | назва́ниям |
| Đối cách кого? что? | назва́ние | назва́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | назва́нием | назва́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | назва́нии | назва́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với назва́ние
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với назва́ние
- Я не могу произнести это название. Tôi không thể phát âm cái tên đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13473851
- Какое название у этой книги? Tựa đề của cuốn sách là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3760305
- Я забыл название этого фильма. Tôi quên tên phim rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12796227
- Я забыл название фильма. Tôi đã quên tên của bộ phim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13656377
- Название не имеет значения. Cái tên không quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13889266
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
название nghĩa là gì?
название (danh từ) nghĩa là tên.
название đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là назва́ние (phiên âm Latinh nazvánije, IPA [nɐzˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.