TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

назва́ние

Cấp độ ≈A2 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
nazvánije[nɐzˈvanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên назва́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

назва́ние nghĩa là tên.

Nghĩa của назва́ние

Danh từ

  1. Tên, tên gọi; (книги) tên sách, nhan đề.

Biến cách của назва́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?назва́ниеназва́ния
Sinh cách кого? чего?назва́нияназва́ний
Tặng cách кому? чему?назва́ниюназва́ниям
Đối cách кого? что?назва́ниеназва́ния
Công cụ cách кем? чем?назва́ниемназва́ниями
Giới cách о ком? о чём?назва́нииназва́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với назва́ние

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với назва́ние

  • Я не могу произнести это название. Tôi không thể phát âm cái tên đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13473851
  • Какое название у этой книги? Tựa đề của cuốn sách là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3760305
  • Я забыл название этого фильма. Tôi quên tên phim rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12796227
  • Я забыл название фильма. Tôi đã quên tên của bộ phim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13656377
  • Название не имеет значения. Cái tên không quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13889266

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

название nghĩa là gì?

название (danh từ) nghĩa là tên.

название đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là назва́ние (phiên âm Latinh nazvánije, IPA [nɐzˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.