TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

назначе́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
naznačénije[nəznɐˈt͡ɕenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên назначе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

назначе́ние nghĩa là quy định, bổ nhiệm, bổ nhậm.

Nghĩa của назначе́ние

Danh từ

  1. пособия и т. п. [sự] quy định.
  2. на дольжность [sự] bổ nhiệm, bổ nhậm, chỉ định.
  3. функция Chức năng, chức vụ, mục đích, công dụng, nhiệm vụ.
    • отвеча́ть своему́ назначе́ниюđáp ứng mục đích của mình
    • испо́льзовать что́-л. по назначе́ниюdùng cái gì theo đúng mục đích của nó
  4. лечебное [sự] kê đơn, cho thuốc, cho đơn.
    • по назначе́нию врача́theo đơn bác sĩ [đã kê]
    • ме́сто назначе́нияchỗ đến, chỗ đưa đến

Biến cách của назначе́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?назначе́ниеназначе́ния
Sinh cách кого? чего?назначе́нияназначе́ний
Tặng cách кому? чему?назначе́ниюназначе́ниям
Đối cách кого? что?назначе́ниеназначе́ния
Công cụ cách кем? чем?назначе́ниемназначе́ниями
Giới cách о ком? о чём?назначе́нииназначе́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với назначе́ние

Đồng nghĩa

Họ từ của назначе́ние

Câu hỏi thường gặp

назначение nghĩa là gì?

назначение (danh từ) nghĩa là quy định, bổ nhiệm, bổ nhậm.

назначение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là назначе́ние (phiên âm Latinh naznačénije, IPA [nəznɐˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.