назначе́ние
Dấu sắc trên назначе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
назначе́ние nghĩa là quy định, bổ nhiệm, bổ nhậm.
Nghĩa của назначе́ние
Danh từ
- пособия и т. п. [sự] quy định.
- на дольжность [sự] bổ nhiệm, bổ nhậm, chỉ định.
- функция Chức năng, chức vụ, mục đích, công dụng, nhiệm vụ.
- отвеча́ть своему́ назначе́ниюđáp ứng mục đích của mình
- испо́льзовать что́-л. по назначе́ниюdùng cái gì theo đúng mục đích của nó
- лечебное [sự] kê đơn, cho thuốc, cho đơn.
- по назначе́нию врача́theo đơn bác sĩ [đã kê]
- ме́сто назначе́нияchỗ đến, chỗ đưa đến
Biến cách của назначе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | назначе́ние | назначе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | назначе́ния | назначе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | назначе́нию | назначе́ниям |
| Đối cách кого? что? | назначе́ние | назначе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | назначе́нием | назначе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | назначе́нии | назначе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với назначе́ние
Đồng nghĩa
Họ từ của назначе́ние
Câu hỏi thường gặp
назначение nghĩa là gì?
назначение (danh từ) nghĩa là quy định, bổ nhiệm, bổ nhậm.
назначение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là назначе́ние (phiên âm Latinh naznačénije, IPA [nəznɐˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.