наискосо́к
naiskosók[nəɪskɐˈsok]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên наискосо́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наискосо́к nghĩa là xiên, chéo.
Nghĩa của наискосо́к
Nghĩa lấy theo mục наискось.
Phó từ
- Xiên, chéo, chếch.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với наискосо́к
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
наискосок nghĩa là gì?
наискосок (phó từ) nghĩa là xiên, chéo.
наискосок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наискосо́к (phiên âm Latinh naiskosók, IPA [nəɪskɐˈsok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.