TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

найти́сь

Cấp độ ≈B1 thể hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
najtísʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên найти́сь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

найти́сь nghĩa là được tìm thấy, tìm ra, nhanh trí, có tài ứng phó.

Nghĩa của найти́сь

Động từ

  1. Được tìm thấy, tìm ra; có (sẵn).
  2. не растеряться Nhanh trí, có tài ứng phó, có tài xoay xở, đối phó nhanh.
    • он бы́стро нашёлсяanh ta đối phó nhanh, nó có tài xoay xở
    • он всегда́ найдётсяbao giờ anh ta cũng rất nhanh trí, anh ta có tài ứng phỏtong mọi tình thế
    • он не нашёлся, что отве́титьnó lúng túng không biết trả lời thế nào, nó bí không trả lời được

Cặp thể của найти́сь

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ найти́сь

NgôiTương lai
янайду́сь
тынайдёшься
он / она́ / оно́найдётся
мынайдёмся
вынайдётесь
они́найду́тся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)нашёлся
Giống cái (она́)нашла́сь
Giống trung (оно́)нашло́сь
Số nhiều (они́)нашли́сь

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)найди́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)найди́тесь

Câu hỏi thường gặp

найтись nghĩa là gì?

найтись (động từ) nghĩa là được tìm thấy, tìm ra, nhanh trí, có tài ứng phó.

найтись đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là найти́сь (phiên âm Latinh najtísʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.