TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нака́л

giống đựcbất động vật
nakál[nɐˈkaɫ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нака́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нака́л nghĩa là nóng sáng, nung.

Nghĩa của нака́л

Danh từ

  1. [Độ, sự] nóng sáng, nung.
    • бе́лый нака́л[độ] nung trắng, bạch nhiệt
    • кра́сный нака́л[độ] nung đỏ, hồng nhiệt
    • ла́мпочка гори́т не в по́лный нака́лngọn đèn điện cháy sáng chưa hết mức của nó
  2. nghĩa bóng [tình trạng] cực kỳ căng thẳng, căng thẳng tột độ.

Biến cách của нака́л (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?нака́лнака́лы
Sinh cách кого? чего?нака́ланака́лов
Tặng cách кому? чему?нака́лунака́лам
Đối cách кого? что?нака́лнака́лы
Công cụ cách кем? чем?нака́ломнака́лами
Giới cách о ком? о чём?нака́ленака́лах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của нака́л

Câu hỏi thường gặp

накал nghĩa là gì?

накал (danh từ) nghĩa là nóng sáng, nung.

накал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нака́л (phiên âm Latinh nakál, IPA [nɐˈkaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.