нака́л
giống đựcbất động vật
nakál[nɐˈkaɫ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên нака́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нака́л nghĩa là nóng sáng, nung.
Nghĩa của нака́л
Danh từ
- [Độ, sự] nóng sáng, nung.
- бе́лый нака́л[độ] nung trắng, bạch nhiệt
- кра́сный нака́л[độ] nung đỏ, hồng nhiệt
- ла́мпочка гори́т не в по́лный нака́лngọn đèn điện cháy sáng chưa hết mức của nó
- nghĩa bóng [tình trạng] cực kỳ căng thẳng, căng thẳng tột độ.
Biến cách của нака́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нака́л | нака́лы |
| Sinh cách кого? чего? | нака́ла | нака́лов |
| Tặng cách кому? чему? | нака́лу | нака́лам |
| Đối cách кого? что? | нака́л | нака́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | нака́лом | нака́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | нака́ле | нака́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của нака́л
Câu hỏi thường gặp
накал nghĩa là gì?
накал (danh từ) nghĩa là nóng sáng, nung.
накал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нака́л (phiên âm Latinh nakál, IPA [nɐˈkaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.