накалённый
nakaljónnyj[nəkɐˈlʲɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
накалённый nghĩa là cực kỳ căng thẳng, khẩn trương.
Nghĩa của накалённый
Tính từ
- Cực kỳ căng thẳng, khẩn trương.
- накалённая атмосфе́раbầu không khí cực kỳ căng thẳng (căng thẳng tột độ)
Biến cách của накалённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | накалённый | накалённое | накалённая | накалённые |
| Sinh cách | накалённого | накалённого | накалённой | накалённых |
| Tặng cách | накалённому | накалённому | накалённой | накалённым |
| Đối cách | накалённый / накалённого | накалённое | накалённую | накалённые / накалённых |
| Công cụ cách | накалённым | накалённым | накалённой | накалёнными |
| Giới cách | накалённом | накалённом | накалённой | накалённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của накалённый
Câu hỏi thường gặp
накалённый nghĩa là gì?
накалённый (tính từ) nghĩa là cực kỳ căng thẳng, khẩn trương.
накалённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là накалённый (phiên âm Latinh nakaljónnyj, IPA [nəkɐˈlʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.