TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

накалённый

nakaljónnyj[nəkɐˈlʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

накалённый nghĩa là cực kỳ căng thẳng, khẩn trương.

Nghĩa của накалённый

Tính từ

  1. Cực kỳ căng thẳng, khẩn trương.
    • накалённая атмосфе́раbầu không khí cực kỳ căng thẳng (căng thẳng tột độ)

Biến cách của накалённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнакалённыйнакалённоенакалённаянакалённые
Sinh cáchнакалённогонакалённогонакалённойнакалённых
Tặng cáchнакалённомунакалённомунакалённойнакалённым
Đối cáchнакалённый / накалённогонакалённоенакалённуюнакалённые / накалённых
Công cụ cáchнакалённымнакалённымнакалённойнакалёнными
Giới cáchнакалённомнакалённомнакалённойнакалённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của накалённый

Câu hỏi thường gặp

накалённый nghĩa là gì?

накалённый (tính từ) nghĩa là cực kỳ căng thẳng, khẩn trương.

накалённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là накалённый (phiên âm Latinh nakaljónnyj, IPA [nəkɐˈlʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.