TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

скло́нность

giống cáibất động vật
sklónnostʹ[ˈskɫonːəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên скло́нность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

скло́нность nghĩa là khiếu, năng khiếu, tạng, thiên hướng.

Nghĩa của скло́нность

Danh từ

  1. одарённость Khiếu, năng khiếu, khinh hướng.
    • склонность к музикеnăng khiếu về âm nhạc
  2. предрасположенность к чему Tạng, thiên hướng, tố bẩm, tố tính.
    • у него скло́нностк ожирениюanh ta có tạng béo, anh ta co tố bẫm phát phì
  3. пристрастие [sự, lòng] ham muốn, lòng ham thích, ham mê.
  4. к выпивке, курению и т. п [sự] nghiện, nghiện ngập.
  5. симпатия [sự] thiên vị, cảm tình, tình cảm riêng.

Biến cách của скло́нность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?скло́нностьскло́нности
Sinh cách кого? чего?скло́нностискло́нностей
Tặng cách кому? чему?скло́нностискло́нностям
Đối cách кого? что?скло́нностьскло́нности
Công cụ cách кем? чем?скло́нностьюскло́нностями
Giới cách о ком? о чём?скло́нностискло́нностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của скло́нность

Câu hỏi thường gặp

склонность nghĩa là gì?

склонность (danh từ) nghĩa là khiếu, năng khiếu, tạng, thiên hướng.

склонность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là скло́нность (phiên âm Latinh sklónnostʹ, IPA [ˈskɫonːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.