накопи́ть
Dấu sắc trên накопи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
накопи́ть nghĩa là tích lũy, góp nhặt, vun.
Nghĩa của накопи́ть
Thể hoàn thành của нака́пливать.
Động từ
- Tích lũy, góp nhặt, dành dụm, cóp nhóp, cóp nhặt, gom góp lại; пнрен. tích lũy.
- Vun.
- Giấu.
Cặp thể của накопи́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ накопи́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | накоплю́ |
| ты | нако́пишь |
| он / она́ / оно́ | нако́пит |
| мы | нако́пим |
| вы | нако́пите |
| они́ | нако́пят |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | накопи́л |
| Giống cái (она́) | накопи́ла |
| Giống trung (оно́) | накопи́ло |
| Số nhiều (они́) | накопи́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | накопи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | накопи́те |
Câu ví dụ với накопи́ть
- Без работы я не могу накопить денег. Không có công việc, tôi không thể đẻ giành tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3213069
- Она пытается накопить столько денег, сколько возможно. Cô ấy đang tiết kiệm tiền hết mức có thể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6539789
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
накопить nghĩa là gì?
накопить (động từ) nghĩa là tích lũy, góp nhặt, vun.
накопить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là накопи́ть (phiên âm Latinh nakopítʹ, IPA [nəkɐˈpʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.