намалева́ть
Dấu sắc trên намалева́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
намалева́ть nghĩa là vẽ nguệch ngoạc, vẽ cẩu thả.
Nghĩa của намалева́ть
Nghĩa lấy theo mục малевать.
Động từ
- khẩu ngữ Vẽ nguệch ngoạc, vẽ cẩu thả.
Chia động từ намалева́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | намалю́ю |
| ты | намалю́ешь |
| он / она́ / оно́ | намалю́ет |
| мы | намалю́ем |
| вы | намалю́ете |
| они́ | намалю́ют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | намалева́л |
| Giống cái (она́) | намалева́ла |
| Giống trung (оно́) | намалева́ло |
| Số nhiều (они́) | намалева́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | намалю́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | намалю́йте |
Câu hỏi thường gặp
намалевать nghĩa là gì?
намалевать (động từ) nghĩa là vẽ nguệch ngoạc, vẽ cẩu thả.
намалевать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là намалева́ть (phiên âm Latinh namalevátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.