напои́ть
Dấu sắc trên напои́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
напои́ть nghĩa là cho uống, chuốc rượu cho say.
Nghĩa của напои́ть
Động từ
- дать пить Cho... uống. + đối cách
- напои́ть госте́й ча́емdọn trà cho khách uống
- допьяна Cho... uống rượu đến say mèm, chuốc rượu cho... say. + đối cách
- 9наполнить, насытить чем-л.) đầy, tràn đầy, đượm đầy, thấm đầy. + đối cách
- во́здух напоён арома́томkhông khí đượm đầy (ngào ngạt) hương thơm
Cặp thể của напои́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ напои́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | напою́ |
| ты | напо́ишь |
| он / она́ / оно́ | напо́ит |
| мы | напо́им |
| вы | напо́ите |
| они́ | напо́ят |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | напои́л |
| Giống cái (она́) | напои́ла |
| Giống trung (оно́) | напои́ло |
| Số nhiều (они́) | напои́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | напои́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | напои́те |
Câu hỏi thường gặp
напоить nghĩa là gì?
напоить (động từ) nghĩa là cho uống, chuốc rượu cho say.
напоить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là напои́ть (phiên âm Latinh napoítʹ, IPA [nəpɐˈitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.