напо́лнить
Dấu sắc trên напо́лнить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
напо́лнить nghĩa là làm đầy, xếp đầy.
Nghĩa của напо́лнить
Thể hoàn thành của наполня́ть.
Động từ
- Làm đầy, xếp đầy; (наливая) đổ đầy, rót đầy; (насыщать) đượm đầy, thấm đầy.
Cặp thể của напо́лнить
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ напо́лнить
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | напо́лню |
| ты | напо́лнишь |
| он / она́ / оно́ | напо́лнит |
| мы | напо́лним |
| вы | напо́лните |
| они́ | напо́лнят |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | напо́лнил |
| Giống cái (она́) | напо́лнила |
| Giống trung (оно́) | напо́лнило |
| Số nhiều (они́) | напо́лнили |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | напо́лни |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | напо́лните |
Câu ví dụ với напо́лнить
- Том наполнил оба ведра водой. Tom đã đồ đầy nước vào cả hai cái xô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5149594
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
наполнить nghĩa là gì?
наполнить (động từ) nghĩa là làm đầy, xếp đầy.
наполнить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là напо́лнить (phiên âm Latinh napólnitʹ, IPA [nɐˈpoɫnʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.