TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

напо́лниться

thể hoàn thành
napólnitʹsja[nɐˈpoɫnʲɪt͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên напо́лниться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

напо́лниться nghĩa là đầy, tràn đầy.

Nghĩa của напо́лниться

Thể hoàn thành của наполня́ться.

Động từ

  1. Đầy, tràn đầy.

Cặp thể của напо́лниться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ напо́лниться

NgôiTương lai
янапо́лнюсь
тынапо́лнишься
он / она́ / оно́напо́лнится
мынапо́лнимся
вынапо́лнитесь
они́напо́лнятся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)напо́лнился
Giống cái (она́)напо́лнилась
Giống trung (оно́)напо́лнилось
Số nhiều (они́)напо́лнились

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)напо́лнись
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)напо́лнитесь

Họ từ của напо́лниться

Câu ví dụ với напо́лниться

  • Глаза Мэри наполнились слезами. Mắt Mary ngấn lệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4296044

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

наполниться nghĩa là gì?

наполниться (động từ) nghĩa là đầy, tràn đầy.

наполниться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là напо́лниться (phiên âm Latinh napólnitʹsja, IPA [nɐˈpoɫnʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.