TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

напророчить

thể hoàn thành
naproročitʹ giọng máy của trình duyệt

напророчить nghĩa là tiên đoán, đoán trước.

Nghĩa của напророчить

Nghĩa lấy theo mục пророчить.

Động từ

  1. Tiên đoán, đoán trước, báo trước.

Câu hỏi thường gặp

напророчить nghĩa là gì?

напророчить (động từ) nghĩa là tiên đoán, đoán trước.

напророчить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là напророчить (phiên âm Latinh naproročitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.