напро́тив
Dấu sắc trên напро́тив chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
напро́тив nghĩa là đối diện.
Nghĩa của напро́тив
Giới từ
- Đối diện.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với напро́тив
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với напро́тив
- Я купил эту книгу в книжном напротив вокзала. Cuốn sách này tôi mua ở hiệu sách trước nhà ga. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1677811
- Я купил эту книгу в книжном магазине напротив вокзала. Cuốn sách này tôi mua ở hiệu sách trước nhà ga. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10197407
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
напротив nghĩa là gì?
напротив (giới từ) nghĩa là đối diện.
напротив đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là напро́тив (phiên âm Latinh naprótiv, IPA [nɐˈprotʲɪf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.