TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

проро́чить

thể chưa hoàn thành
proróčitʹ[prɐˈrot͡ɕɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên проро́чить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

проро́чить nghĩa là tiên đoán, đoán trước.

Nghĩa của проро́чить

Động từ

  1. Tiên đoán, đoán trước, báo trước.

Cặp thể của проро́чить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ проро́чить

NgôiHiện tại
япроро́чу
тыпроро́чишь
он / она́ / оно́проро́чит
мыпроро́чим
выпроро́чите
они́проро́чат

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + пророчить.

Quá khứ

Giống đực (он)проро́чил
Giống cái (она́)проро́чила
Giống trung (оно́)проро́чило
Số nhiều (они́)проро́чили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)проро́чь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)проро́чьте

Câu hỏi thường gặp

пророчить nghĩa là gì?

пророчить (động từ) nghĩa là tiên đoán, đoán trước.

пророчить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là проро́чить (phiên âm Latinh proróčitʹ, IPA [prɐˈrot͡ɕɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.