TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нарочи́тый

naročítyj[nərɐˈt͡ɕitɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нарочи́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нарочи́тый nghĩa là cố ý, chủ tâm.

Nghĩa của нарочи́тый

Tính từ

  1. Cố ý, chủ tâm, có tình; (показной) giả tạo.

Biến cách của нарочи́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнарочи́тыйнарочи́тоенарочи́таянарочи́тые
Sinh cáchнарочи́тогонарочи́тогонарочи́тойнарочи́тых
Tặng cáchнарочи́томунарочи́томунарочи́тойнарочи́тым
Đối cáchнарочи́тый / нарочи́тогонарочи́тоенарочи́туюнарочи́тые / нарочи́тых
Công cụ cáchнарочи́тымнарочи́тымнарочи́тойнарочи́тыми
Giới cáchнарочи́томнарочи́томнарочи́тойнарочи́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của нарочи́тый

So sánh hơn(по)нарочи́тее

Họ từ của нарочи́тый

Câu hỏi thường gặp

нарочитый nghĩa là gì?

нарочитый (tính từ) nghĩa là cố ý, chủ tâm.

нарочитый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нарочи́тый (phiên âm Latinh naročítyj, IPA [nərɐˈt͡ɕitɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.