насажде́ние
Dấu sắc trên насажде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
насажде́ние nghĩa là trồng trọt, vun trồng, gieo rắc, phổ biến.
Nghĩa của насажде́ние
Danh từ
- растений [sự] trồng trọt, vun trồng.
- распространение [sự] gieo rắc, phổ biến, nhồi vào.
- внедрение [sự] du nhập, đưa vào, áp dụng, ứng dụng.
Biến cách của насажде́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | насажде́ние | насажде́ния |
| Sinh cách кого? чего? | насажде́ния | насажде́ний |
| Tặng cách кому? чему? | насажде́нию | насажде́ниям |
| Đối cách кого? что? | насажде́ние | насажде́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | насажде́нием | насажде́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | насажде́нии | насажде́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của насажде́ние
Câu hỏi thường gặp
насаждение nghĩa là gì?
насаждение (danh từ) nghĩa là trồng trọt, vun trồng, gieo rắc, phổ biến.
насаждение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là насажде́ние (phiên âm Latinh nasaždénije, IPA [nəsɐʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.