TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

наси́льственный

nasílʹstvennyj[nɐˈsʲilʲstvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên наси́льственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

наси́льственный nghĩa là ép buộc, bức hiếp.

Nghĩa của наси́льственный

Tính từ

  1. Có tính chất cưỡng bức, ép buộc, bức hiếp.
    • наси́льственные ме́рыnhững biện pháp cưỡng bách (cưỡng bức)
    • наси́льственные де́йствияnhững hành động bức hiếp (bạo lực)
    • наси́льственная смертьbức tử

Biến cách của наси́льственный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнаси́льственныйнаси́льственноенаси́льственнаянаси́льственные
Sinh cáchнаси́льственногонаси́льственногонаси́льственнойнаси́льственных
Tặng cáchнаси́льственномунаси́льственномунаси́льственнойнаси́льственным
Đối cáchнаси́льственный / наси́льственногонаси́льственноенаси́льственнуюнаси́льственные / наси́льственных
Công cụ cáchнаси́льственнымнаси́льственнымнаси́льственнойнаси́льственными
Giới cáchнаси́льственномнаси́льственномнаси́льственнойнаси́льственных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của наси́льственный

So sánh hơn(по)наси́льственнее

Họ từ của наси́льственный

Câu hỏi thường gặp

насильственный nghĩa là gì?

насильственный (tính từ) nghĩa là ép buộc, bức hiếp.

насильственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là наси́льственный (phiên âm Latinh nasílʹstvennyj, IPA [nɐˈsʲilʲstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.