TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

наслажде́ние

giống trungbất động vật
naslaždénije[nəsɫɐʐˈdʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên наслажде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

наслажде́ние nghĩa là sự khoái chá, khoái trá.

Nghĩa của наслажде́ние

Danh từ

  1. Sự khoái chá, khoái trá, khoan khoái, thỏa thích, khoái cảm, khoái lạc, thú vị.
    • эстети́ческое наслаждениеkhoái cảm thẩm mỹ

Biến cách của наслажде́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?наслажде́ниенаслажде́ния
Sinh cách кого? чего?наслажде́ниянаслажде́ний
Tặng cách кому? чему?наслажде́ниюнаслажде́ниям
Đối cách кого? что?наслажде́ниенаслажде́ния
Công cụ cách кем? чем?наслажде́ниемнаслажде́ниями
Giới cách о ком? о чём?наслажде́ниинаслажде́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của наслажде́ние

Câu ví dụ với наслажде́ние

  • Она отдалась наслаждению. Bà ta đắm chìm trong lạc thú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4332060

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

наслаждение nghĩa là gì?

наслаждение (danh từ) nghĩa là sự khoái chá, khoái trá.

наслаждение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là наслажде́ние (phiên âm Latinh naslaždénije, IPA [nəsɫɐʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.