TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

наслоиться

thể hoàn thành
nasloitʹsja giọng máy của trình duyệt

наслоиться nghĩa là xếp lên nhau, chồng lên nhau.

Nghĩa của наслоиться

Nghĩa lấy theo mục наслаиваться.

Động từ

  1. Xếp lên nhau, chồng lên nhau.

Câu hỏi thường gặp

наслоиться nghĩa là gì?

наслоиться (động từ) nghĩa là xếp lên nhau, chồng lên nhau.

наслоиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là наслоиться (phiên âm Latinh nasloitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.