на́сморк
giống đựcbất động vật
násmork[ˈnasmərk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên на́сморк chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
на́сморк nghĩa là chứng sổ mũi.
Nghĩa của на́сморк
Danh từ
- Chứng sổ mũi.
Biến cách của на́сморк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | на́сморк | на́сморки |
| Sinh cách кого? чего? | на́сморка | на́сморков |
| Tặng cách кому? чему? | на́сморку | на́сморкам |
| Đối cách кого? что? | на́сморк | на́сморки |
| Công cụ cách кем? чем? | на́сморком | на́сморками |
| Giới cách о ком? о чём? | на́сморке | на́сморках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của на́сморк
Câu hỏi thường gặp
насморк nghĩa là gì?
насморк (danh từ) nghĩa là chứng sổ mũi.
насморк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là на́сморк (phiên âm Latinh násmork, IPA [ˈnasmərk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.