насмотре́ться
Dấu sắc trên насмотре́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
насмотре́ться nghĩa là nhìn mãi, ngắm mãi, thấy nhiều.
Nghĩa của насмотре́ться
Động từ
- Nhìn mãi, ngắm mãi, ngắm nghía thỏa thích.
- мать не мо́жет насмотре́ться на сы́наbà mẹ ngắm con trai mãi không chán
- увидеть много чего-л. Xem nhiều, thấy nhiều.
Chia động từ насмотре́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | насмотрю́сь |
| ты | насмо́тришься |
| он / она́ / оно́ | насмо́трится |
| мы | насмо́тримся |
| вы | насмо́тритесь |
| они́ | насмо́трятся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | насмотре́лся |
| Giống cái (она́) | насмотре́лась |
| Giống trung (оно́) | насмотре́лось |
| Số nhiều (они́) | насмотре́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | насмотри́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | насмотри́тесь |
Họ từ của насмотре́ться
Câu hỏi thường gặp
насмотреться nghĩa là gì?
насмотреться (động từ) nghĩa là nhìn mãi, ngắm mãi, thấy nhiều.
насмотреться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là насмотре́ться (phiên âm Latinh nasmotrétʹsja, IPA [nəsmɐˈtrʲet͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.