состоя́ние
Dấu sắc trên состоя́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
состоя́ние nghĩa là tình trạng, tình hình.
Nghĩa của состоя́ние
Danh từ
- Tình trạng, tình hình, trạng thái.
- экономи́ческое состоя́ние страны́tình hình kinh tế của đất nước
- состоя́ние войны́tình hình chiến tranh
- состоя́ние здоро́вьяtình trạng sức khỏe
- мора́льное состоя́ниеtâm trạng
- в хоро́шем состоя́нииtrong trạng thái (tình trạng) tốt
- в плохо́м состоя́нииtrong trạng thái (tình trạng) xấu
- прийти́ в него́дное состоя́ниеtrở thành vô dụng
- vật lý Trạng thái.
- газообра́зное состоя́ниеtrạng thái khí
- имущество Của cải, tài sản, cơ nghiệp, cơ ngơi, gia sản.
- быть в состоя́нии сде́лать что́-л.có đủ sức (khả năng) làm gì
Biến cách của состоя́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | состоя́ние | состоя́ния |
| Sinh cách кого? чего? | состоя́ния | состоя́ний |
| Tặng cách кому? чему? | состоя́нию | состоя́ниям |
| Đối cách кого? что? | состоя́ние | состоя́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | состоя́нием | состоя́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | состоя́нии | состоя́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của состоя́ние
Câu ví dụ với состоя́ние
- Он потерял состояние на фондовом рынке. Anh ấy đã mất một khoản tiền lớn trong chứng khoán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3650128
- Он потерял состояние на бирже. Anh ấy đã mất một khoản tiền lớn trong chứng khoán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3650129
- Лёд - это твёрдое состояние воды. Đá là nước ở dạng cứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4520526
- Скоро его состояние улучшится. Tình trạng của ông sẽ sớm chuyển biến tốt hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #599597
- Том не в состоянии водить машину. Tom không biết lái ô tô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3431748
- Я не в состоянии тебе это объяснить. Tôi không thể giải thích cho bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1933078
- Он был не в состоянии открыть коробку. Ông ấy không mở được cái hộp đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1962300
- Товары прибыли в хорошем состоянии. Hàng hóa đã đến trong tình trạng tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4622672
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
состояние nghĩa là gì?
состояние (danh từ) nghĩa là tình trạng, tình hình.
состояние đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là состоя́ние (phiên âm Latinh sostojánije, IPA [səstɐˈjænʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.