TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

насчёт

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
nasčót[nɐˈɕːɵt] giọng máy của trình duyệt

насчёт nghĩa là về, về việc.

Nghĩa của насчёт

Giới từ

  1. Về, về việc.
    • насчёт э́тогоvề việc ấy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với насчёт

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với насчёт

  • У неё нет мнения насчёт религии. Cô ấy chẳng biết gì về tôn giáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3550684
  • Оказывается, ты был насчёт этого прав. Hoá ra cậu đã đúng về điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4628669
  • Оказывается, вы были насчёт этого правы. Hoá ra cậu đã đúng về điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4628670
  • Как насчёт двенадцати сорока пяти? 12:45 thì sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3267210
  • Как насчёт пойти погулять? Ra ngoài đi dạo không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1621914
  • Как насчёт пойти поплавать? Đi bơi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2392232
  • Как насчёт чашечки кофе? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3689175
  • Как насчёт сходить искупаться? Đi bơi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4360366

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

насчёт nghĩa là gì?

насчёт (giới từ) nghĩa là về, về việc.

насчёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là насчёт (phiên âm Latinh nasčót, IPA [nɐˈɕːɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.