насчёт
насчёт nghĩa là về, về việc.
Nghĩa của насчёт
Giới từ
- Về, về việc.
- насчёт э́тогоvề việc ấy
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với насчёт
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với насчёт
- У неё нет мнения насчёт религии. Cô ấy chẳng biết gì về tôn giáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3550684
- Оказывается, ты был насчёт этого прав. Hoá ra cậu đã đúng về điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4628669
- Оказывается, вы были насчёт этого правы. Hoá ra cậu đã đúng về điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4628670
- Как насчёт двенадцати сорока пяти? 12:45 thì sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3267210
- Как насчёт пойти погулять? Ra ngoài đi dạo không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1621914
- Как насчёт пойти поплавать? Đi bơi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2392232
- Как насчёт чашечки кофе? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3689175
- Как насчёт сходить искупаться? Đi bơi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4360366
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
насчёт nghĩa là gì?
насчёт (giới từ) nghĩa là về, về việc.
насчёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là насчёт (phiên âm Latinh nasčót, IPA [nɐˈɕːɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.