на́сыпь
giống cáibất động vật
násypʹ[ˈnasɨpʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên на́сыпь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
на́сыпь nghĩa là ụ đất, mô đất đắp lên.
Nghĩa của на́сыпь
Danh từ
- Ụ đất, mô đất đắp lên, nền đắp, đập đá.
- железнодоро́жная на́сыпьnền đường sắt
Biến cách của на́сыпь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | на́сыпь | на́сыпи |
| Sinh cách кого? чего? | на́сыпи | на́сыпей |
| Tặng cách кому? чему? | на́сыпи | на́сыпям |
| Đối cách кого? что? | на́сыпь | на́сыпи |
| Công cụ cách кем? чем? | на́сыпью | на́сыпями |
| Giới cách о ком? о чём? | на́сыпи | на́сыпях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của на́сыпь
Câu hỏi thường gặp
насыпь nghĩa là gì?
насыпь (danh từ) nghĩa là ụ đất, mô đất đắp lên.
насыпь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là на́сыпь (phiên âm Latinh násypʹ, IPA [ˈnasɨpʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.