нату́рщица
Dấu sắc trên нату́рщица chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нату́рщица nghĩa là người mẫu, người làm kiểu.
Nghĩa của нату́рщица
Nghĩa lấy theo mục натурщик.
Danh từ
- Người mẫu, người làm kiểu.
Biến cách của нату́рщица (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нату́рщица | нату́рщицы |
| Sinh cách кого? чего? | нату́рщицы | нату́рщиц |
| Tặng cách кому? чему? | нату́рщице | нату́рщицам |
| Đối cách кого? что? | нату́рщицу | нату́рщиц |
| Công cụ cách кем? чем? | нату́рщицей | нату́рщицами |
| Giới cách о ком? о чём? | нату́рщице | нату́рщицах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
натурщица nghĩa là gì?
натурщица (danh từ) nghĩa là người mẫu, người làm kiểu.
натурщица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нату́рщица (phiên âm Latinh natúrščica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.