TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

находи́ть

Cấp độ ≈A2 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
naxodítʹ[nəxɐˈdʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên находи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

находи́ть nghĩa là tìm.

Nghĩa của находи́ть

Động từ

  1. Tìm.

Cặp thể của находи́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ находи́ть

NgôiHiện tại
янахожу́
тынахо́дишь
он / она́ / оно́нахо́дит
мынахо́дим
вынахо́дите
они́нахо́дят

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + находить.

Quá khứ

Giống đực (он)находи́л
Giống cái (она́)находи́ла
Giống trung (оно́)находи́ло
Số nhiều (они́)находи́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)находи́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)находи́те

Họ từ của находи́ть

Câu ví dụ với находи́ть

  • Всегда, когда я нахожу что-либо, что мне нравится, это слишком дорого. Hễ tôi kiếm được cái gì tôi thích thì nó lại đắt quá.Tatoeba #5506
  • Я нахожу иностранные языки очень интересными. Tôi thấy ngoại ngữ rất thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495652
  • Кто ищет, тот находит. Tìm thì sẽ thấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3692882
  • Ищущий находит. Tìm thì sẽ thấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3457508

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

находить nghĩa là gì?

находить (động từ) nghĩa là tìm.

находить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là находи́ть (phiên âm Latinh naxodítʹ, IPA [nəxɐˈdʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.