находи́ть
Dấu sắc trên находи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
находи́ть nghĩa là tìm.
Nghĩa của находи́ть
Động từ
- Tìm.
Cặp thể của находи́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ находи́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | нахожу́ |
| ты | нахо́дишь |
| он / она́ / оно́ | нахо́дит |
| мы | нахо́дим |
| вы | нахо́дите |
| они́ | нахо́дят |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + находить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | находи́л |
| Giống cái (она́) | находи́ла |
| Giống trung (оно́) | находи́ло |
| Số nhiều (они́) | находи́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | находи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | находи́те |
Họ từ của находи́ть
Câu ví dụ với находи́ть
- Всегда, когда я нахожу что-либо, что мне нравится, это слишком дорого. Hễ tôi kiếm được cái gì tôi thích thì nó lại đắt quá.Tatoeba #5506
- Я нахожу иностранные языки очень интересными. Tôi thấy ngoại ngữ rất thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495652
- Кто ищет, тот находит. Tìm thì sẽ thấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3692882
- Ищущий находит. Tìm thì sẽ thấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3457508
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
находить nghĩa là gì?
находить (động từ) nghĩa là tìm.
находить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là находи́ть (phiên âm Latinh naxodítʹ, IPA [nəxɐˈdʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.