TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изобрета́тельность

giống cáibất động vật
izobretátelʹnostʹ[ɪzəbrʲɪˈtatʲɪlʲnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изобрета́тельность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изобрета́тельность nghĩa là sự.

Nghĩa của изобрета́тельность

Danh từ

  1. Sự. có nhanh trí, sáng trí, sáng tạo.

Biến cách của изобрета́тельность (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?изобрета́тельность
Sinh cách кого? чего?изобрета́тельности
Tặng cách кому? чему?изобрета́тельности
Đối cách кого? что?изобрета́тельность
Công cụ cách кем? чем?изобрета́тельностью
Giới cách о ком? о чём?изобрета́тельности

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với изобрета́тельность

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

изобретательность nghĩa là gì?

изобретательность (danh từ) nghĩa là sự.

изобретательность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изобрета́тельность (phiên âm Latinh izobretátelʹnostʹ, IPA [ɪzəbrʲɪˈtatʲɪlʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.