изобрета́тельность
Dấu sắc trên изобрета́тельность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изобрета́тельность nghĩa là sự.
Nghĩa của изобрета́тельность
Danh từ
- Sự. có nhanh trí, sáng trí, sáng tạo.
Biến cách của изобрета́тельность (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | изобрета́тельность |
| Sinh cách кого? чего? | изобрета́тельности |
| Tặng cách кому? чему? | изобрета́тельности |
| Đối cách кого? что? | изобрета́тельность |
| Công cụ cách кем? чем? | изобрета́тельностью |
| Giới cách о ком? о чём? | изобрета́тельности |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với изобрета́тельность
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
изобретательность nghĩa là gì?
изобретательность (danh từ) nghĩa là sự.
изобретательность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изобрета́тельность (phiên âm Latinh izobretátelʹnostʹ, IPA [ɪzəbrʲɪˈtatʲɪlʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.