TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

национа́льность

giống cáibất động vật
nacionálʹnostʹ[nət͡sɨɐˈnalʲnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên национа́льность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

национа́льность nghĩa là dân tộc, bộ tộc.

Nghĩa của национа́льность

Danh từ

  1. нация Dân tộc, bộ tộc.
    • Сове́т Национа́льностейXô-viết Dân tộc
  2. приинадлежность к какой-л. нации Dân tộc.
    • он ру́сский по национа́льностиanh ta người [dân tộc] Nga
    • како́й он национа́льности?anh ấy người dân tộc nào?
  3. национальная самобытность [tính chất, tính] dân tộc.
    • национальность иску́сстваtính chất dân tộc của nghệ thuật

Biến cách của национа́льность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?национа́льностьнациона́льности
Sinh cách кого? чего?национа́льностинациона́льностей
Tặng cách кому? чему?национа́льностинациона́льностям
Đối cách кого? что?национа́льностьнациона́льности
Công cụ cách кем? чем?национа́льностьюнациона́льностями
Giới cách о ком? о чём?национа́льностинациона́льностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của национа́льность

Câu hỏi thường gặp

национальность nghĩa là gì?

национальность (danh từ) nghĩa là dân tộc, bộ tộc.

национальность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là национа́льность (phiên âm Latinh nacionálʹnostʹ, IPA [nət͡sɨɐˈnalʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.