национа́льный
Dấu sắc trên национа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
национа́льный nghĩa là Thuộc về dân tộc.
Nghĩa của национа́льный
Tính từ
- Thuộc về dân tộc.
- национальный вопро́сvấn đề dân tộc
- национа́льная поли́тикаchính sách dân tộc
- национа́льное движе́ниеphong trào dân tộc
- национа́льная культу́ра[nền] văn hóa dân tộc
- национальный о́кругkhu dân tộc
- национа́льное меньшинство́dân tộc thiểu số, dân tộc ít người
- государственный [thuộc về] quốc gia, nhà nước, quốc dân.
- национальный суверените́тchủ quyền quốc gia (dân tộc)
- национальный дохо́д(kinh tế) thu nhập quốc dân
- национа́льная оборо́на[sự, công cuộc] quốc phòng, phòng thủ quốc gia, phòng thủ đất nước
- национа́льные бога́тстваtài sản quốc dân (quốc gia, nhà nước)
- национальный гимнquốc ca, quốc thiều
- национальный флагquốc kỳ, ngọn cờ dân tộc
Biến cách của национа́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | национа́льный | национа́льное | национа́льная | национа́льные |
| Sinh cách | национа́льного | национа́льного | национа́льной | национа́льных |
| Tặng cách | национа́льному | национа́льному | национа́льной | национа́льным |
| Đối cách | национа́льный / национа́льного | национа́льное | национа́льную | национа́льные / национа́льных |
| Công cụ cách | национа́льным | национа́льным | национа́льной | национа́льными |
| Giới cách | национа́льном | национа́льном | национа́льной | национа́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của национа́льный
Câu ví dụ với национа́льный
- Какой твой любимый национальный парк? Công viên quốc gia nào bạn thích nhất? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4606627
- Забастовка нанесла вред национальной экономике. Cuộc tấn công ảnh hưởng đến kinh tế truyền thống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3613769
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
национальный nghĩa là gì?
национальный (tính từ) nghĩa là Thuộc về dân tộc.
национальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là национа́льный (phiên âm Latinh nacionálʹnyj, IPA [nət͡sɨɐˈnalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.