TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

национа́льный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
nacionálʹnyj[nət͡sɨɐˈnalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên национа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

национа́льный nghĩa là Thuộc về dân tộc.

Nghĩa của национа́льный

Tính từ

  1. Thuộc về dân tộc.
    • национальный вопро́сvấn đề dân tộc
    • национа́льная поли́тикаchính sách dân tộc
    • национа́льное движе́ниеphong trào dân tộc
    • национа́льная культу́ра[nền] văn hóa dân tộc
    • национальный о́кругkhu dân tộc
    • национа́льное меньшинство́dân tộc thiểu số, dân tộc ít người
  2. государственный [thuộc về] quốc gia, nhà nước, quốc dân.
    • национальный суверените́тchủ quyền quốc gia (dân tộc)
    • национальный дохо́д(kinh tế) thu nhập quốc dân
    • национа́льная оборо́на[sự, công cuộc] quốc phòng, phòng thủ quốc gia, phòng thủ đất nước
    • национа́льные бога́тстваtài sản quốc dân (quốc gia, nhà nước)
    • национальный гимнquốc ca, quốc thiều
    • национальный флагquốc kỳ, ngọn cờ dân tộc

Biến cách của национа́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнациона́льныйнациона́льноенациона́льнаянациона́льные
Sinh cáchнациона́льногонациона́льногонациона́льнойнациона́льных
Tặng cáchнациона́льномунациона́льномунациона́льнойнациона́льным
Đối cáchнациона́льный / национа́льногонациона́льноенациона́льнуюнациона́льные / национа́льных
Công cụ cáchнациона́льнымнациона́льнымнациона́льнойнациона́льными
Giới cáchнациона́льномнациона́льномнациона́льнойнациона́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của национа́льный

Câu ví dụ với национа́льный

  • Какой твой любимый национальный парк? Công viên quốc gia nào bạn thích nhất? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4606627
  • Забастовка нанесла вред национальной экономике. Cuộc tấn công ảnh hưởng đến kinh tế truyền thống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3613769

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

национальный nghĩa là gì?

национальный (tính từ) nghĩa là Thuộc về dân tộc.

национальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là национа́льный (phiên âm Latinh nacionálʹnyj, IPA [nət͡sɨɐˈnalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.