TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нача́льник

Cấp độ ≈A2 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
načálʹnik[nɐˈt͡ɕælʲnʲɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нача́льник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нача́льник nghĩa là thủ trưởng, trưởng.

Nghĩa của нача́льник

Danh từ

  1. Thủ trưởng, trưởng, người phụ trách; xếp ((cũ)); (quân sự) thủ trưởng, trưởng, chủ nhiệm.
    • нача́льникста́нцииtrưởng ga, ga trưởng
    • нача́льник це́хаphân xưởng trưởng
    • нача́льник заста́выtrưởng đồn biên phòng, đồn trưởng biên phòng
    • нача́льник шта́баtham mưu trưởng

Biến cách của нача́льник (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?нача́льникнача́льники
Sinh cách кого? чего?нача́льниканача́льников
Tặng cách кому? чему?нача́льникунача́льникам
Đối cách кого? что?нача́льниканача́льников
Công cụ cách кем? чем?нача́льникомнача́льниками
Giới cách о ком? о чём?нача́льникенача́льниках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нача́льник

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với нача́льник

  • Мой начальник заставил меня работать сверхурочно. Sếp tôi bắt tôi làm thêm giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #441034
  • Начальник заставил меня работать сверхурочно. Sếp tôi bắt tôi làm thêm giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5091723
  • Том твой начальник. Tom là sếp của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2525850
  • Том ваш начальник. Tom là sếp của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2525851
  • Том был моим начальником. Tom từng là sếp của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4241801
  • Он глубоко вздохнул, перед тем как войти в кабинет начальника. Anh ta hít một hơi thật sâu trước khi bước vào phòng của sếp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2136456

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

начальник nghĩa là gì?

начальник (danh từ) nghĩa là thủ trưởng, trưởng.

начальник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нача́льник (phiên âm Latinh načálʹnik, IPA [nɐˈt͡ɕælʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.