TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

начи́танность

giống cáibất động vật
načítannostʹ[nɐˈt͡ɕitən(ː)əsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên начи́танность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

начи́танность nghĩa là uyên bác, học rộng đọc nhiều.

Nghĩa của начи́танность

Danh từ

  1. [Sự, trình độ] uyên bác, học rộng đọc nhiều.

Biến cách của начи́танность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?начи́танностьначи́танности
Sinh cách кого? чего?начи́танностиначи́танностей
Tặng cách кому? чему?начи́танностиначи́танностям
Đối cách кого? что?начи́танностьначи́танности
Công cụ cách кем? чем?начи́танностьюначи́танностями
Giới cách о ком? о чём?начи́танностиначи́танностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với начи́танность

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

начитанность nghĩa là gì?

начитанность (danh từ) nghĩa là uyên bác, học rộng đọc nhiều.

начитанность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là начи́танность (phiên âm Latinh načítannostʹ, IPA [nɐˈt͡ɕitən(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.