TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

наше́ствие

giống trungbất động vật
našéstvije[nɐˈʂɛstvʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên наше́ствие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

наше́ствие nghĩa là xâm lược, xâm lăng.

Nghĩa của наше́ствие

Danh từ

  1. [Sự, cuộc] xâm lược, xâm lăng, xâm lấn, xâm nhập.

Biến cách của наше́ствие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?наше́ствиенаше́ствия
Sinh cách кого? чего?наше́ствиянаше́ствий
Tặng cách кому? чему?наше́ствиюнаше́ствиям
Đối cách кого? что?наше́ствиенаше́ствия
Công cụ cách кем? чем?наше́ствиемнаше́ствиями
Giới cách о ком? о чём?наше́ствиинаше́ствиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với наше́ствие

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

нашествие nghĩa là gì?

нашествие (danh từ) nghĩa là xâm lược, xâm lăng.

нашествие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là наше́ствие (phiên âm Latinh našéstvije, IPA [nɐˈʂɛstvʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.