небезразли́чный
Dấu sắc trên небезразли́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
небезразли́чный nghĩa là khá thiết tha, không thờ ơ.
Nghĩa của небезразли́чный
Tính từ
- Khá thiết tha, không thờ ơ, không lãnh đạm, thắm thiết.
Biến cách của небезразли́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | небезразли́чный | небезразли́чное | небезразли́чная | небезразли́чные |
| Sinh cách | небезразли́чного | небезразли́чного | небезразли́чной | небезразли́чных |
| Tặng cách | небезразли́чному | небезразли́чному | небезразли́чной | небезразли́чным |
| Đối cách | небезразли́чный / небезразли́чного | небезразли́чное | небезразли́чную | небезразли́чные / небезразли́чных |
| Công cụ cách | небезразли́чным | небезразли́чным | небезразли́чной | небезразли́чными |
| Giới cách | небезразли́чном | небезразли́чном | небезразли́чной | небезразли́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của небезразли́чный
| So sánh hơn | (по)небезразли́чнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với небезразли́чный
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
небезразличный nghĩa là gì?
небезразличный (tính từ) nghĩa là khá thiết tha, không thờ ơ.
небезразличный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là небезразли́чный (phiên âm Latinh nebezrazlíčnyj, IPA [nʲɪbʲɪzrɐz⁽ʲ⁾ˈlʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.