небри́тый
Dấu sắc trên небри́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
небри́тый nghĩa là không cạo.
Nghĩa của небри́тый
Tính từ
- Không cạo [râu].
Biến cách của небри́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | небри́тый | небри́тое | небри́тая | небри́тые |
| Sinh cách | небри́того | небри́того | небри́той | небри́тых |
| Tặng cách | небри́тому | небри́тому | небри́той | небри́тым |
| Đối cách | небри́тый / небри́того | небри́тое | небри́тую | небри́тые / небри́тых |
| Công cụ cách | небри́тым | небри́тым | небри́той | небри́тыми |
| Giới cách | небри́том | небри́том | небри́той | небри́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với небри́тый
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
небритый nghĩa là gì?
небритый (tính từ) nghĩa là không cạo.
небритый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là небри́тый (phiên âm Latinh nebrítyj, IPA [nʲɪˈbrʲitɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.