невмеша́тельство
Dấu sắc trên невмеша́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
невмеша́тельство nghĩa là sự không can thiệp, bất can thiệp.
Nghĩa của невмеша́тельство
Danh từ
- Sự không can thiệp, bất can thiệp.
- поли́тика невмеша́тельстваchính sách không can thiệp
- невмеша́тельство во вну́тренние дела́ како́й-л. страны́[sự] không can thiệp vào công việc nội bộ của nước nào
Biến cách của невмеша́тельство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | невмеша́тельство | невмеша́тельства |
| Sinh cách кого? чего? | невмеша́тельства | невмеша́тельств |
| Tặng cách кому? чему? | невмеша́тельству | невмеша́тельствам |
| Đối cách кого? что? | невмеша́тельство | невмеша́тельства |
| Công cụ cách кем? чем? | невмеша́тельством | невмеша́тельствами |
| Giới cách о ком? о чём? | невмеша́тельстве | невмеша́тельствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với невмеша́тельство
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
невмешательство nghĩa là gì?
невмешательство (danh từ) nghĩa là sự không can thiệp, bất can thiệp.
невмешательство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là невмеша́тельство (phiên âm Latinh nevmešátelʹstvo, IPA [nʲɪvmʲɪˈʂatʲɪlʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.