невня́тный
Dấu sắc trên невня́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
невня́тный nghĩa là không rõ ràng, không rành rọt.
Nghĩa của невня́тный
Tính từ
- Không rõ ràng, không rành rọt, không rành mạch, lí nhí, líu nhíu, khó nghe; (непонятный) khó hiểu.
Biến cách của невня́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | невня́тный | невня́тное | невня́тная | невня́тные |
| Sinh cách | невня́тного | невня́тного | невня́тной | невня́тных |
| Tặng cách | невня́тному | невня́тному | невня́тной | невня́тным |
| Đối cách | невня́тный / невня́тного | невня́тное | невня́тную | невня́тные / невня́тных |
| Công cụ cách | невня́тным | невня́тным | невня́тной | невня́тными |
| Giới cách | невня́тном | невня́тном | невня́тной | невня́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với невня́тный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
невнятный nghĩa là gì?
невнятный (tính từ) nghĩa là không rõ ràng, không rành rọt.
невнятный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là невня́тный (phiên âm Latinh nevnjátnyj, IPA [nʲɪvˈnʲatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.