TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

невоспи́танный

nevospítannyj[nʲɪvɐˈspʲitən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên невоспи́танный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

невоспи́танный nghĩa là vô giáo dục, mất dạy.

Nghĩa của невоспи́танный

Tính từ

  1. Vô giáo dục, mất dạy.

Biến cách của невоспи́танный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchневоспи́танныйневоспи́танноеневоспи́таннаяневоспи́танные
Sinh cáchневоспи́танногоневоспи́танногоневоспи́таннойневоспи́танных
Tặng cáchневоспи́танномуневоспи́танномуневоспи́таннойневоспи́танным
Đối cáchневоспи́танный / невоспи́танногоневоспи́танноеневоспи́таннуюневоспи́танные / невоспи́танных
Công cụ cáchневоспи́таннымневоспи́таннымневоспи́таннойневоспи́танными
Giới cáchневоспи́танномневоспи́танномневоспи́таннойневоспи́танных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với невоспи́танный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

невоспитанный nghĩa là gì?

невоспитанный (tính từ) nghĩa là vô giáo dục, mất dạy.

невоспитанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là невоспи́танный (phiên âm Latinh nevospítannyj, IPA [nʲɪvɐˈspʲitən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.