негигиени́ческий
Dấu sắc trên негигиени́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
негигиени́ческий nghĩa là không vệ sinh.
Nghĩa của негигиени́ческий
Tính từ
- Không vệ sinh.
Biến cách của негигиени́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | негигиени́ческий | негигиени́ческое | негигиени́ческая | негигиени́ческие |
| Sinh cách | негигиени́ческого | негигиени́ческого | негигиени́ческой | негигиени́ческих |
| Tặng cách | негигиени́ческому | негигиени́ческому | негигиени́ческой | негигиени́ческим |
| Đối cách | негигиени́ческий / негигиени́ческого | негигиени́ческое | негигиени́ческую | негигиени́ческие / негигиени́ческих |
| Công cụ cách | негигиени́ческим | негигиени́ческим | негигиени́ческой | негигиени́ческими |
| Giới cách | негигиени́ческом | негигиени́ческом | негигиени́ческой | негигиени́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với негигиени́ческий
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
негигиенический nghĩa là gì?
негигиенический (tính từ) nghĩa là không vệ sinh.
негигиенический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là негигиени́ческий (phiên âm Latinh negigijeníčeskij, IPA [nʲɪɡʲɪɡʲɪ(j)ɪˈnʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.