TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

негигиени́ческий

negigijeníčeskij[nʲɪɡʲɪɡʲɪ(j)ɪˈnʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên негигиени́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

негигиени́ческий nghĩa là không vệ sinh.

Nghĩa của негигиени́ческий

Tính từ

  1. Không vệ sinh.

Biến cách của негигиени́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнегигиени́ческийнегигиени́ческоенегигиени́ческаянегигиени́ческие
Sinh cáchнегигиени́ческогонегигиени́ческогонегигиени́ческойнегигиени́ческих
Tặng cáchнегигиени́ческомунегигиени́ческомунегигиени́ческойнегигиени́ческим
Đối cáchнегигиени́ческий / негигиени́ческогонегигиени́ческоенегигиени́ческуюнегигиени́ческие / негигиени́ческих
Công cụ cáchнегигиени́ческимнегигиени́ческимнегигиени́ческойнегигиени́ческими
Giới cáchнегигиени́ческомнегигиени́ческомнегигиени́ческойнегигиени́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với негигиени́ческий

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

негигиенический nghĩa là gì?

негигиенический (tính từ) nghĩa là không vệ sinh.

негигиенический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là негигиени́ческий (phiên âm Latinh negigijeníčeskij, IPA [nʲɪɡʲɪɡʲɪ(j)ɪˈnʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.